TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strew

UK/stɹuː/ US/stɹu/ giọng máy của trình duyệt

strew nghĩa là rải, rắc, trải.

Nghĩa của strew

Ngoại động từ

  1. Rải, rắc, vãi.
    • to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà
  2. Trải.
    • to strew a table with paperstrải giấy lên bàn

Dạng từ của strew

Ngôi thứ ba số ítstrews
Hiện tại phân từ (-ing)strewing
Quá khứstrewed
Quá khứ phân từstrewn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strew

Đồng nghĩa

Họ từ của strew

Câu hỏi thường gặp

strew nghĩa là gì?

strew (ngoại động từ) nghĩa là rải, rắc, trải.

strew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strew: giọng Anh (UK) /stɹuː/, giọng Mỹ (US) /stɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.