striate
UK/ˈstɹaɪ.eɪt/
US/ˈstɹaɪ.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
striate nghĩa là có vằn, có sọc.
Nghĩa của striate
Tính từ
- Có vằn, có sọc, có đường khía.
Dạng từ của striate
| Ngôi thứ ba số ít | striates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | striating |
| Quá khứ phân từ | striated |
| Quá khứ | striated |
| So sánh hơn | more striate |
| So sánh nhất | most striate |
Họ từ của striate
Câu hỏi thường gặp
striate nghĩa là gì?
striate (tính từ) nghĩa là có vằn, có sọc.
striate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của striate: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪ.eɪt/.