TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stridency

US/ˈstrɑɪ.dᵊnt.si/ giọng máy của trình duyệt

stridency nghĩa là sự the thé, sự đinh tai.

Nghĩa của stridency

Danh từ

  1. Sự the thé; sự đinh tai; sự lanh lảnh.

Dạng từ của stridency

Số nhiềustridencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stridency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stridency nghĩa là gì?

stridency (danh từ) nghĩa là sự the thé, sự đinh tai.

stridency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stridency: giọng Mỹ (US) /ˈstrɑɪ.dᵊnt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.