strident
UK/ˈstɹaɪ.dənt/
US/ˈstɹaɪ.dənt/
giọng máy của trình duyệt
strident nghĩa là điếc tai, in ỏi, đanh thép.
Nghĩa của strident
Tính từ
- Điếc tai, in ỏi
- Đanh thép. Ví dụ: strident criticism: lời chỉ trích đanh thép
Dạng từ của strident
| So sánh hơn | more strident |
| So sánh nhất | most strident |
| Số nhiều | stridents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strident
Đồng nghĩa
Họ từ của strident
Câu hỏi thường gặp
strident nghĩa là gì?
strident (tính từ) nghĩa là điếc tai, in ỏi, đanh thép.
strident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strident: giọng Anh (UK) /ˈstɹaɪ.dənt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹaɪ.dənt/.