strike off
giọng máy của trình duyệt
strike off nghĩa là chặt đứt, xoá bỏ.
Nghĩa của strike off
Cụm động từ
- Chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi.
Dạng từ của strike off
| Ngôi thứ ba số ít | strikes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | striking off |
| Quá khứ | struck off |
| Quá khứ phân từ | struck off |
Câu hỏi thường gặp
strike off nghĩa là gì?
strike off (cụm động từ) nghĩa là chặt đứt, xoá bỏ.