strike out
giọng máy của trình duyệt
strike out nghĩa là xoá bỏ, gạch bỏ, đấm, vung.
Nghĩa của strike out
Cụm động từ
- Xoá bỏ, gạch bỏ.
- (+ at) Đấm (ai); vung (tay chân khi bơi).
- Lao vụt đi (người bơi...).
- Nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...).
- to strike out a line for oneselfnghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo
Dạng từ của strike out
| Ngôi thứ ba số ít | strikes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | striking out |
| Quá khứ | struck out |
| Quá khứ phân từ | struck out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strike out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
strike out nghĩa là gì?
strike out (cụm động từ) nghĩa là xoá bỏ, gạch bỏ, đấm, vung.