TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strike out

giọng máy của trình duyệt

strike out nghĩa là xoá bỏ, gạch bỏ, đấm, vung.

Nghĩa của strike out

Cụm động từ

  1. Xoá bỏ, gạch bỏ.
  2. (+ at) Đấm (ai); vung (tay chân khi bơi).
  3. Lao vụt đi (người bơi...).
  4. Nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...).
    • to strike out a line for oneselfnghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo

Dạng từ của strike out

Ngôi thứ ba số ítstrikes out
Hiện tại phân từ (-ing)striking out
Quá khứstruck out
Quá khứ phân từstruck out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strike out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

strike out nghĩa là gì?

strike out (cụm động từ) nghĩa là xoá bỏ, gạch bỏ, đấm, vung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.