strike through
giọng máy của trình duyệt
strike through nghĩa là xuyên qua, thấm qua.
Nghĩa của strike through
Cụm động từ
- Xuyên qua, thấm qua.
Dạng từ của strike through
| Ngôi thứ ba số ít | strikes through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | striking through |
| Quá khứ | struck through |
| Quá khứ phân từ | struck through |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strike through
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
strike through nghĩa là gì?
strike through (cụm động từ) nghĩa là xuyên qua, thấm qua.