TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stringy

UK/ˈstɹɪŋi/ US/ˈstɹɪŋi/ giọng máy của trình duyệt

stringy nghĩa là có thớ, có sợi, quánh, chảy thành dây.

Nghĩa của stringy

Tính từ

  1. Có thớ, có sợi; giống sợi dây.
  2. Quánh; chảy thành dây (hồ, keo...).

Dạng từ của stringy

So sánh hơnstringier
So sánh nhấtstringiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stringy

Đồng nghĩa

Họ từ của stringy

Câu hỏi thường gặp

stringy nghĩa là gì?

stringy (tính từ) nghĩa là có thớ, có sợi, quánh, chảy thành dây.

stringy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stringy: giọng Anh (UK) /ˈstɹɪŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɪŋi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.