TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strip-lighting

US/ˈstrɪp.ˈlɑɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

strip-lighting nghĩa là Đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn).

Nghĩa của strip-lighting

Danh từ

  1. Đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn).
  2. Phương pháp thắp sáng bằng đèn ống hùynh quang dài.

Câu hỏi thường gặp

strip-lighting nghĩa là gì?

strip-lighting (danh từ) nghĩa là Đèn ống hùynh quang dài (thay vì bóng đèn tròn).

strip-lighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strip-lighting: giọng Mỹ (US) /ˈstrɪp.ˈlɑɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.