strip-search
US/ˈstrɪp.ˈsɜːtʃ/ giọng máy của trình duyệt
strip-search nghĩa là Buộc phải cởi hết quần áo ra để khám xét.
Nghĩa của strip-search
Ngoại động từ
- Buộc phải cởi hết quần áo ra để khám xét.
- He was strip-searched by the jailerViên cai ngục buộc ông ta phải cởi hết quần áo ra để khám xét
Dạng từ của strip-search
| Số nhiều | strip searches |
| Ngôi thứ ba số ít | strip searches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strip searching |
| Quá khứ phân từ | strip searched |
| Quá khứ | strip searched |
Câu hỏi thường gặp
strip-search nghĩa là gì?
strip-search (ngoại động từ) nghĩa là Buộc phải cởi hết quần áo ra để khám xét.
strip-search phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strip-search: giọng Mỹ (US) /ˈstrɪp.ˈsɜːtʃ/.