TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

striver

US/ˈstrɑɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

striver nghĩa là người nỗ lực, phấn đấu, người cạnh tranh, địch thủ.

Nghĩa của striver

Danh từ

  1. Người nỗ lực; phấn đấu.
  2. Người cạnh tranh; địch thủ.

Dạng từ của striver

Số nhiềustrivers

Câu hỏi thường gặp

striver nghĩa là gì?

striver (danh từ) nghĩa là người nỗ lực, phấn đấu, người cạnh tranh, địch thủ.

striver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của striver: giọng Mỹ (US) /ˈstrɑɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.