strobe
UK/stɹəʊb/
US/stɹoʊb/
giọng máy của trình duyệt
strobe nghĩa là ánh sáng nhấp nháy.
Nghĩa của strobe
Danh từ
- Ánh sáng nhấp nháy.
Dạng từ của strobe
| Số nhiều | strobes |
| Ngôi thứ ba số ít | strobes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strobing |
| Quá khứ phân từ | strobed |
| Quá khứ | strobed |
Câu hỏi thường gặp
strobe nghĩa là gì?
strobe (danh từ) nghĩa là ánh sáng nhấp nháy.
strobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strobe: giọng Anh (UK) /stɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /stɹoʊb/.