TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strobe

UK/stɹəʊb/ US/stɹoʊb/ giọng máy của trình duyệt

strobe nghĩa là ánh sáng nhấp nháy.

Nghĩa của strobe

Danh từ

  1. Ánh sáng nhấp nháy.

Dạng từ của strobe

Số nhiềustrobes
Ngôi thứ ba số ítstrobes
Hiện tại phân từ (-ing)strobing
Quá khứ phân từstrobed
Quá khứstrobed

Câu hỏi thường gặp

strobe nghĩa là gì?

strobe (danh từ) nghĩa là ánh sáng nhấp nháy.

strobe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strobe: giọng Anh (UK) /stɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /stɹoʊb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.