strobilation
US/ˌstroʊ.bə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
strobilation nghĩa là Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.
Nghĩa của strobilation
Danh từ
- Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.
- Sự hình thành đoạn mầm.
Dạng từ của strobilation
| Số nhiều | strobilations |
Câu hỏi thường gặp
strobilation nghĩa là gì?
strobilation (danh từ) nghĩa là Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.
strobilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strobilation: giọng Mỹ (US) /ˌstroʊ.bə.ˈleɪ.ʃən/.