TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strobilation

US/ˌstroʊ.bə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

strobilation nghĩa là Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.

Nghĩa của strobilation

Danh từ

  1. Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.
  2. Sự hình thành đoạn mầm.

Dạng từ của strobilation

Số nhiềustrobilations

Câu hỏi thường gặp

strobilation nghĩa là gì?

strobilation (danh từ) nghĩa là Sự hình thành chuỗi đốt sán sinh sản.

strobilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strobilation: giọng Mỹ (US) /ˌstroʊ.bə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.