TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stroboscope

US/ˈstroʊ.bə.ˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

stroboscope nghĩa là đèn chớp.

Nghĩa của stroboscope

Danh từ

  1. Đèn chớp; dụng cụ phát ra một tia sáng loé.

Dạng từ của stroboscope

Số nhiềustroboscopes

Họ từ của stroboscope

Câu hỏi thường gặp

stroboscope nghĩa là gì?

stroboscope (danh từ) nghĩa là đèn chớp.

stroboscope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stroboscope: giọng Mỹ (US) /ˈstroʊ.bə.ˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.