TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strong-minded

US/ˈstrɔŋ.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

strong-minded nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết, minh mẫn.

Nghĩa của strong-minded

Tính từ

  1. Cứng cỏi, kiên quyết.
  2. Minh mẫn.

Dạng từ của strong-minded

So sánh hơnmore strong-minded
So sánh nhấtmost strong-minded

Họ từ của strong-minded

Câu hỏi thường gặp

strong-minded nghĩa là gì?

strong-minded (tính từ) nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết, minh mẫn.

strong-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strong-minded: giọng Mỹ (US) /ˈstrɔŋ.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.