TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strong-willed

US/ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/ giọng máy của trình duyệt

strong-willed nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết.

Nghĩa của strong-willed

Tính từ

  1. Cứng cỏi, kiên quyết.

Dạng từ của strong-willed

So sánh hơnmore strong-willed
So sánh nhấtmost strong-willed

Câu hỏi thường gặp

strong-willed nghĩa là gì?

strong-willed (tính từ) nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết.

strong-willed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strong-willed: giọng Mỹ (US) /ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.