strong-willed
US/ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/ giọng máy của trình duyệt
strong-willed nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết.
Nghĩa của strong-willed
Tính từ
- Cứng cỏi, kiên quyết.
Dạng từ của strong-willed
| So sánh hơn | more strong-willed |
| So sánh nhất | most strong-willed |
Câu hỏi thường gặp
strong-willed nghĩa là gì?
strong-willed (tính từ) nghĩa là cứng cỏi, kiên quyết.
strong-willed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strong-willed: giọng Mỹ (US) /ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/.