TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stronghold

UK/ˈstɹɒŋhəʊld/ US/ˈstɹɔŋˌhoʊld/ giọng máy của trình duyệt

stronghold nghĩa là đồn, đồn luỹ, thành trì.

Nghĩa của stronghold

Danh từ

  1. Đồn, đồn luỹ, dinh luỹ.
  2. Nghĩa bóng Thành trì.
    • of freedomthành trì của tự do

Dạng từ của stronghold

Số nhiềustrongholds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stronghold

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stronghold nghĩa là gì?

stronghold (danh từ) nghĩa là đồn, đồn luỹ, thành trì.

stronghold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stronghold: giọng Anh (UK) /ˈstɹɒŋhəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɔŋˌhoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.