struggling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹʌɡəlɪŋ/
US/ˈstɹʌɡəlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
struggling nghĩa là vật lộn, đấu tranh.
Nghĩa của struggling
Tính từ
- Vật lộn, đấu tranh, sống chật vật.
- a struggling artistmột nghệ sĩ sống chật vật
Dạng từ của struggling
| So sánh hơn | more struggling |
| So sánh nhất | most struggling |
| Số nhiều | strugglings |
Câu ví dụ với struggling
- I'm struggling with French grammar. Tôi đang chật vật với ngữ pháp tiếng Pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
struggling nghĩa là gì?
struggling (tính từ) nghĩa là vật lộn, đấu tranh.
struggling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của struggling: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌɡəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌɡəlɪŋ/.