TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strum

UK/strʌm/ US/strʌm/ giọng máy của trình duyệt

strum nghĩa là tiếng bập bung, gãi, búng bập bung, gảy.

Nghĩa của strum

Danh từ

  1. Tiếng bập bung (của đàn ghita...).

Động từ

  1. Gãi, búng bập bung (đàn ghita...).

Dạng từ của strum

Ngôi thứ ba số ítstrums
Hiện tại phân từ (-ing)strumming
Quá khứ phân từstrummed
Quá khứstrummed
Số nhiềustrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

strum nghĩa là gì?

strum (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng bập bung, gãi, búng bập bung, gảy.

strum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strum: giọng Anh (UK) /strʌm/, giọng Mỹ (US) /strʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.