TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stub-iron

US/ˈstəb.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

stub-iron nghĩa là sắt làm nòng súng.

Nghĩa của stub-iron

Danh từ

  1. Sắt làm nòng súng.

Câu hỏi thường gặp

stub-iron nghĩa là gì?

stub-iron (danh từ) nghĩa là sắt làm nòng súng.

stub-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stub-iron: giọng Mỹ (US) /ˈstəb.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.