stub-iron
US/ˈstəb.ˈɑɪ.ərn/
giọng máy của trình duyệt
stub-iron nghĩa là sắt làm nòng súng.
Nghĩa của stub-iron
Danh từ
- Sắt làm nòng súng.
Câu hỏi thường gặp
stub-iron nghĩa là gì?
stub-iron (danh từ) nghĩa là sắt làm nòng súng.
stub-iron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stub-iron: giọng Mỹ (US) /ˈstəb.ˈɑɪ.ərn/.