TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stub-nail

US/ˈstəb.ˈneɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

stub-nail nghĩa là đinh ngắn to, móng ngựa mòn.

Nghĩa của stub-nail

Danh từ

  1. Đinh ngắn to.
  2. Móng ngựa mòn.

Dạng từ của stub-nail

Số nhiềustub nails

Họ từ của stub-nail

Câu hỏi thường gặp

stub-nail nghĩa là gì?

stub-nail (danh từ) nghĩa là đinh ngắn to, móng ngựa mòn.

stub-nail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stub-nail: giọng Mỹ (US) /ˈstəb.ˈneɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.