TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stubbornly

US/ˈstə.bɜːn.li/ giọng máy của trình duyệt

stubbornly nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cường, cứng cỏi.

Nghĩa của stubbornly

Phó từ

  1. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố.
  2. Ngoan cường; cứng cỏi; kiên quyết không chịu nhượng bộ.
  3. Khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa.

Dạng từ của stubbornly

So sánh hơnmore stubbornly
So sánh nhấtmost stubbornly

Câu hỏi thường gặp

stubbornly nghĩa là gì?

stubbornly (phó từ) nghĩa là bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cường, cứng cỏi.

stubbornly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stubbornly: giọng Mỹ (US) /ˈstə.bɜːn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.