TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stubborn

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌbən/ US/ˈstʌbɚn/ giọng máy của trình duyệt

stubborn nghĩa là bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cường, ngoan cố.

Nghĩa của stubborn

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.
    • as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
  2. Ngoan cường.
    • stubborn strugglecuộc đấu tranh ngoan cường
  3. Không lay chuyển được; không gò theo được.
    • facts are stubborn thingssự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
    • stubborn soilđất khó cày

Dạng từ của stubborn

So sánh hơnmore stubborn
So sánh nhấtmost stubborn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stubborn

Đồng nghĩa

Họ từ của stubborn

Câu ví dụ với stubborn

  • I'm not as stubborn as Tom. Tôi không ngoan cố như Tom.
  • I see that you're as stubborn as I am. Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stubborn nghĩa là gì?

stubborn (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cường, ngoan cố.

stubborn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stubborn: giọng Anh (UK) /ˈstʌbən/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌbɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.