stubborn
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌbən/
US/ˈstʌbɚn/
giọng máy của trình duyệt
stubborn nghĩa là bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cường, ngoan cố.
Nghĩa của stubborn
Tính từ
- Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.
- as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
- Ngoan cường.
- stubborn strugglecuộc đấu tranh ngoan cường
- Không lay chuyển được; không gò theo được.
- facts are stubborn thingssự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
- stubborn soilđất khó cày
Dạng từ của stubborn
| So sánh hơn | more stubborn |
| So sánh nhất | most stubborn |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stubborn
Đồng nghĩa
Họ từ của stubborn
Câu ví dụ với stubborn
- I'm not as stubborn as Tom. Tôi không ngoan cố như Tom.
- I see that you're as stubborn as I am. Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stubborn nghĩa là gì?
stubborn (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cường, ngoan cố.
stubborn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stubborn: giọng Anh (UK) /ˈstʌbən/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌbɚn/.