TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stud-book

US/ˈstəd.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

stud-book nghĩa là Sổ ghi lý lịch ngựa.

Nghĩa của stud-book

Danh từ

  1. Sổ ghi lý lịch ngựa.

Dạng từ của stud-book

Số nhiềustud books

Câu hỏi thường gặp

stud-book nghĩa là gì?

stud-book (danh từ) nghĩa là Sổ ghi lý lịch ngựa.

stud-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stud-book: giọng Mỹ (US) /ˈstəd.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.