stuffing
UK/ˈstʌfɪŋ/
US/ˈstʌfɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
stuffing nghĩa là sự nhồi, chất nhồi.
Nghĩa của stuffing
Danh từ
- Sự nhồi.
- Chất (để) nhồi.
Dạng từ của stuffing
| Số nhiều | stuffings |
Họ từ của stuffing
Câu hỏi thường gặp
stuffing nghĩa là gì?
stuffing (danh từ) nghĩa là sự nhồi, chất nhồi.
stuffing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stuffing: giọng Anh (UK) /ˈstʌfɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌfɪŋ/.