TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stuffing

UK/ˈstʌfɪŋ/ US/ˈstʌfɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

stuffing nghĩa là sự nhồi, chất nhồi.

Nghĩa của stuffing

Danh từ

  1. Sự nhồi.
  2. Chất (để) nhồi.

Dạng từ của stuffing

Số nhiềustuffings

Họ từ của stuffing

Câu hỏi thường gặp

stuffing nghĩa là gì?

stuffing (danh từ) nghĩa là sự nhồi, chất nhồi.

stuffing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stuffing: giọng Anh (UK) /ˈstʌfɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌfɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.