TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stumpage

US/ˈstəm.pɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

stumpage nghĩa là Sự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây.

Nghĩa của stumpage

Danh từ

  1. Sự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây.

Dạng từ của stumpage

Số nhiềustumpages

Câu hỏi thường gặp

stumpage nghĩa là gì?

stumpage (danh từ) nghĩa là Sự tính tuổi cây theo mặt ngang của cây.

stumpage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stumpage: giọng Mỹ (US) /ˈstəm.pɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.