TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stumper

UK/ˈstʌmpə/ US/ˈstʌmpɚ/ giọng máy của trình duyệt

stumper nghĩa là câu hỏi hắc búa, người giữ gôn.

Nghĩa của stumper

Danh từ

  1. Câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí.
  2. Từ lóng Người giữ gôn (crikê).

Dạng từ của stumper

Số nhiềustumpers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stumper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stumper nghĩa là gì?

stumper (danh từ) nghĩa là câu hỏi hắc búa, người giữ gôn.

stumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stumper: giọng Anh (UK) /ˈstʌmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌmpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.