stuntedness Nghe giọng máy của trình duyệt stuntedness nghĩa là kìm hãm, còi cọc. Nghĩa của stuntedness Danh từ Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc. Câu hỏi thường gặp stuntedness nghĩa là gì?stuntedness (danh từ) nghĩa là kìm hãm, còi cọc.