TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stunted

US/ˈstən.təd/ giọng máy của trình duyệt

stunted nghĩa là kìm hãm, còi cọc.

Nghĩa của stunted

Tính từ

  1. Bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.

Dạng từ của stunted

So sánh hơnmore stunted
So sánh nhấtmost stunted

Họ từ của stunted

Câu hỏi thường gặp

stunted nghĩa là gì?

stunted (tính từ) nghĩa là kìm hãm, còi cọc.

stunted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stunted: giọng Mỹ (US) /ˈstən.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.