stupefacient
giọng máy của trình duyệt
stupefacient nghĩa là làm u mê, làm tê mê, chất làm tê mê.
Nghĩa của stupefacient
Tính từ
- Làm u mê.
- Làm tê mê.
Danh từ
- Y học Chất làm tê mê.
Dạng từ của stupefacient
| So sánh hơn | more stupefacient |
| So sánh nhất | most stupefacient |
| Số nhiều | stupefacients |
Câu hỏi thường gặp
stupefacient nghĩa là gì?
stupefacient (tính từ, danh từ) nghĩa là làm u mê, làm tê mê, chất làm tê mê.