stupefaction
UK/ˌstjʊu̯pəˈfækʃən/ giọng máy của trình duyệt
stupefaction nghĩa là tình trạng u mê, trạng thái sững sờ.
Nghĩa của stupefaction
Danh từ
- Tình trạng u mê.
- Trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra; trạng thái hết sức kinh ngạc.
Dạng từ của stupefaction
| Số nhiều | stupefactions |
Họ từ của stupefaction
Câu hỏi thường gặp
stupefaction nghĩa là gì?
stupefaction (danh từ) nghĩa là tình trạng u mê, trạng thái sững sờ.
stupefaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stupefaction: giọng Anh (UK) /ˌstjʊu̯pəˈfækʃən/.