sturdied
giọng máy của trình duyệt
sturdied nghĩa là mắc bệnh chóng mặt.
Nghĩa của sturdied
Tính từ
- Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc).
Câu hỏi thường gặp
sturdied nghĩa là gì?
sturdied (tính từ) nghĩa là mắc bệnh chóng mặt.
sturdied nghĩa là mắc bệnh chóng mặt.
sturdied (tính từ) nghĩa là mắc bệnh chóng mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.