TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

styliform

US/ˈstɑɪ.lə.ˌfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

styliform nghĩa là Dạng trâm; dạng gai.

Nghĩa của styliform

Danh từ

  1. Dạng trâm; dạng gai.

Câu hỏi thường gặp

styliform nghĩa là gì?

styliform (danh từ) nghĩa là Dạng trâm; dạng gai.

styliform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styliform: giọng Mỹ (US) /ˈstɑɪ.lə.ˌfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.