stylet
US/stɑɪ.ˈlɛt/
giọng máy của trình duyệt
stylet nghĩa là cái giùi, cái thông, que thăm.
Nghĩa của stylet
Danh từ
- Cái giùi.
- Y học Cái thông, que thăm.
Dạng từ của stylet
| Số nhiều | stylets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stylet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stylet nghĩa là gì?
stylet (danh từ) nghĩa là cái giùi, cái thông, que thăm.
stylet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylet: giọng Mỹ (US) /stɑɪ.ˈlɛt/.