TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stylet

US/stɑɪ.ˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

stylet nghĩa là cái giùi, cái thông, que thăm.

Nghĩa của stylet

Danh từ

  1. Cái giùi.
  2. Y học Cái thông, que thăm.

Dạng từ của stylet

Số nhiềustylets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stylet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stylet nghĩa là gì?

stylet (danh từ) nghĩa là cái giùi, cái thông, que thăm.

stylet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stylet: giọng Mỹ (US) /stɑɪ.ˈlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.