TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

styptic

UK/ˈstɪptɪk/ US/ˈstɪptɪk/ giọng máy của trình duyệt

styptic nghĩa là cầm máu, làm se da, thuốc cầm máu, thuốc se da.

Nghĩa của styptic

Tính từ

  1. Y học Cầm máu.
  2. Làm se da.

Danh từ

  1. Y học Thuốc cầm máu.
  2. Thuốc se da.

Dạng từ của styptic

So sánh hơnmore styptic
So sánh nhấtmost styptic
Số nhiềustyptics

Câu hỏi thường gặp

styptic nghĩa là gì?

styptic (tính từ, danh từ) nghĩa là cầm máu, làm se da, thuốc cầm máu, thuốc se da.

styptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styptic: giọng Anh (UK) /ˈstɪptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.