stymie
UK/ˈstaɪmi/
US/ˈstaɪmi/
giọng máy của trình duyệt
stymie nghĩa là sự lúng túng, ngăn cản, cản trở, lúng túng.
Nghĩa của stymie
Danh từ
- Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ.
- Thgt Sự lúng túng.
Ngoại động từ
- Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.
- Thgt Ngăn cản, cản trở.
Nội động từ
- Lúng túng.
Dạng từ của stymie
| Số nhiều | stymies |
| Ngôi thứ ba số ít | stymies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stymieing |
| Quá khứ phân từ | stymied |
| Quá khứ | stymied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stymie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stymie nghĩa là gì?
stymie (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lúng túng, ngăn cản, cản trở, lúng túng.
stymie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stymie: giọng Anh (UK) /ˈstaɪmi/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪmi/.