TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stymie

UK/ˈstaɪmi/ US/ˈstaɪmi/ giọng máy của trình duyệt

stymie nghĩa là sự lúng túng, ngăn cản, cản trở, lúng túng.

Nghĩa của stymie

Danh từ

  1. Tình huống trên bãi gôn trong đó quả bóng của đối phương nằm giữa quả bóng của mình và lỗ.
  2. Thgt Sự lúng túng.

Ngoại động từ

  1. Đặt (ai, quả bóng của ai, của mình) vào tình huống khó xử.
  2. Thgt Ngăn cản, cản trở.

Nội động từ

  1. Lúng túng.

Dạng từ của stymie

Số nhiềustymies
Ngôi thứ ba số ítstymies
Hiện tại phân từ (-ing)stymieing
Quá khứ phân từstymied
Quá khứstymied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stymie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stymie nghĩa là gì?

stymie (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lúng túng, ngăn cản, cản trở, lúng túng.

stymie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stymie: giọng Anh (UK) /ˈstaɪmi/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.