TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

styrene

UK/ˈstaɪriːn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈstaɪriːn/ giọng người thật

styrene nghĩa là Xtirolen, xtiren.

Nghĩa của styrene

Danh từ

  1. Hoá học Xtirolen, xtiren.

Dạng từ của styrene

Số nhiềustyrenes

Câu hỏi thường gặp

styrene nghĩa là gì?

styrene (danh từ) nghĩa là Xtirolen, xtiren.

styrene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styrene: giọng Anh (UK) /ˈstaɪriːn/, giọng Mỹ (US) /ˈstaɪriːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.