TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

styx

UK/stɪks/ US/stɪks/ giọng máy của trình duyệt

styx nghĩa là sông mê, styx.

Nghĩa của styx

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Sông mê.
    • to cross the styxxuống suối vàng

Họ từ của styx

Câu hỏi thường gặp

styx nghĩa là gì?

styx (danh từ) nghĩa là sông mê, styx.

styx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styx: giọng Anh (UK) /stɪks/, giọng Mỹ (US) /stɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.