stygian
UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/
US/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
stygian nghĩa là sông mê, tối tăm, ảm đạm.
Nghĩa của stygian
Tính từ
- Thần thoại,thần học (thuộc) sông mê.
- Tối tăm, ảm đạm, thê lương.
Dạng từ của stygian
| So sánh hơn | more stygian |
| So sánh nhất | most stygian |
| Số nhiều | Stygians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stygian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stygian nghĩa là gì?
stygian (tính từ) nghĩa là sông mê, tối tăm, ảm đạm.
stygian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stygian: giọng Anh (UK) /ˈstɪd͡ʒ.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪd͡ʒ.i.ən/.