TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stygian

UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/ US/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

stygian nghĩa là sông mê, tối tăm, ảm đạm.

Nghĩa của stygian

Tính từ

  1. Thần thoại,thần học (thuộc) sông mê.
  2. Tối tăm, ảm đạm, thê lương.

Dạng từ của stygian

So sánh hơnmore stygian
So sánh nhấtmost stygian
Số nhiềuStygians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stygian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stygian nghĩa là gì?

stygian (tính từ) nghĩa là sông mê, tối tăm, ảm đạm.

stygian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stygian: giọng Anh (UK) /ˈstɪd͡ʒ.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈstɪd͡ʒ.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.