TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suasive

UK/ˈsweɪsɪv/ US/ˈsweɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

suasive nghĩa là Có khả năng thuyết phục.

Nghĩa của suasive

Tính từ

  1. Có khả năng thuyết phục.

Dạng từ của suasive

So sánh hơnmore suasive
So sánh nhấtmost suasive

Câu hỏi thường gặp

suasive nghĩa là gì?

suasive (tính từ) nghĩa là Có khả năng thuyết phục.

suasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suasive: giọng Anh (UK) /ˈsweɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsweɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.