TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sub-officer

US/ˈsəb.ˈɑː.fə.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

sub-officer nghĩa là hạ sĩ quan, công chức cấp dưới.

Nghĩa của sub-officer

Danh từ

  1. Hạ sĩ quan; công chức cấp dưới.

Câu hỏi thường gặp

sub-officer nghĩa là gì?

sub-officer (danh từ) nghĩa là hạ sĩ quan, công chức cấp dưới.

sub-officer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sub-officer: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˈɑː.fə.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.