TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sub-reader

US/ˈsəb.ˈri.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

sub-reader nghĩa là người đọc phụ.

Nghĩa của sub-reader

Danh từ

  1. Người đọc phụ (ở phòng tập sự luật sư).

Câu hỏi thường gặp

sub-reader nghĩa là gì?

sub-reader (danh từ) nghĩa là người đọc phụ.

sub-reader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sub-reader: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˈri.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.