subacute
giọng máy của trình duyệt
subacute nghĩa là hơi cấp, bán phụ, á cấp.
Nghĩa của subacute
Tính từ
- Hơi cấp (bệnh).
Dạng từ của subacute
| So sánh hơn | more subacute |
| So sánh nhất | most subacute |
| Số nhiều | subacutes |
Họ từ của subacute
Câu hỏi thường gặp
subacute nghĩa là gì?
subacute (tính từ) nghĩa là hơi cấp, bán phụ, á cấp.