subah
giọng máy của trình duyệt
subah nghĩa là châu, quận.
Nghĩa của subah
Danh từ
- Châu; quận (ấn độ).
Dạng từ của subah
| Số nhiều | subahs |
Câu hỏi thường gặp
subah nghĩa là gì?
subah (danh từ) nghĩa là châu, quận.
subah nghĩa là châu, quận.
| Số nhiều | subahs |
subah (danh từ) nghĩa là châu, quận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.