TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subah

giọng máy của trình duyệt

subah nghĩa là châu, quận.

Nghĩa của subah

Danh từ

  1. Châu; quận (ấn độ).

Dạng từ của subah

Số nhiềusubahs

Câu hỏi thường gặp

subah nghĩa là gì?

subah (danh từ) nghĩa là châu, quận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.