subaverage
giọng máy của trình duyệt
subaverage nghĩa là dưới mức trung bình.
Nghĩa của subaverage
Tính từ
- Dưới mức trung bình.
- subaverage intelligencetrí thông minh dưới mức trung bình
Dạng từ của subaverage
| Số nhiều | subaverages |
| Ngôi thứ ba số ít | subaverages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subaveraging |
| Quá khứ phân từ | subaveraged |
| Quá khứ | subaveraged |
Câu hỏi thường gặp
subaverage nghĩa là gì?
subaverage (tính từ) nghĩa là dưới mức trung bình.