TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subcontinent

UK/ˌsʌbˈkɒntɪnənt/ giọng máy của trình duyệt

subcontinent nghĩa là một vùng đất lớn, tiểu lục địa.

Nghĩa của subcontinent

Danh từ

  1. Một vùng đất lớn, nằm tách ra và nhỏ hơn lục địa (ví dụ Greenland), hay nằm trong lục địa (như tiểu lục địa Ấn Độ).

Dạng từ của subcontinent

Số nhiềusubcontinents

Nguồn gốc từ subcontinent

Kết hợp từ hai từ tiếng Anh, sub (nhỏ, bên dưới) và continent (lục địa).

Câu hỏi thường gặp

subcontinent nghĩa là gì?

subcontinent (danh từ) nghĩa là một vùng đất lớn, tiểu lục địa.

subcontinent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subcontinent: giọng Anh (UK) /ˌsʌbˈkɒntɪnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.