subcontract
UK/ˌsʌb.kənˈtrækt/
US/ˌsʌb.kənˈtrækt/
giọng máy của trình duyệt
subcontract nghĩa là hợp đồng phụ, thầu lại, ký hợp đồng phụ.
Nghĩa của subcontract
Danh từ
- Hợp đồng phụ.
Nội động từ
- Thầu lại; ký hợp đồng phụ.
Dạng từ của subcontract
| Ngôi thứ ba số ít | subcontracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subcontracting |
| Quá khứ phân từ | subcontracted |
| Quá khứ | subcontracted |
| Số nhiều | subcontracts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subcontract
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subcontract nghĩa là gì?
subcontract (danh từ, nội động từ) nghĩa là hợp đồng phụ, thầu lại, ký hợp đồng phụ.
subcontract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subcontract: giọng Anh (UK) /ˌsʌb.kənˈtrækt/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌb.kənˈtrækt/.