TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subcribe

giọng máy của trình duyệt

subcribe nghĩa là quyên vào, góp vào, ký tên vào, nhận quyên vào.

Nghĩa của subcribe

Ngoại động từ

  1. Quyên vào, góp vào.
    • to subcribe a sum to a charitygóp một số tiền vào việc thiện
  2. Viết tên vào dưới; ký tên vào (một văn kiện...).

Nội động từ

  1. Nhận quyên vào, nhận góp vào.
  2. Mua dài hạn; đặt mua.
    • to subcribe to a newspapermua báo dài hạn
    • to subcribe for a bookđặt mua một quyển sách
  3. Tán thành, đồng ý.
    • to subcribe to an opiniontán thành một ý kiến

Câu hỏi thường gặp

subcribe nghĩa là gì?

subcribe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quyên vào, góp vào, ký tên vào, nhận quyên vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.