TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subculture

US/ˈsʌbˌkʌltʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

subculture nghĩa là văn hoá nhóm, tiểu văn hoá, cấy chuyền, tiểu văn hóa.

Nghĩa của subculture

Danh từ

  1. Văn hoá nhóm; tiểu văn hoá (nền văn hoá nằm trong một nền văn hoá khác).
  2. Cấy chuyền, tạo ra một mẫu nuôi vi sinh vật/mô/tế bào mới bằng cách chuyển một phần mẫu nuôi có sẵn vào một môi trường nuôi cấy mới.

Dạng từ của subculture

Số nhiềusubcultures
Ngôi thứ ba số ítsubcultures
Hiện tại phân từ (-ing)subculturing
Quá khứ phân từsubcultured
Quá khứsubcultured

Câu hỏi thường gặp

subculture nghĩa là gì?

subculture (danh từ) nghĩa là văn hoá nhóm, tiểu văn hoá, cấy chuyền, tiểu văn hóa.

subculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subculture: giọng Mỹ (US) /ˈsʌbˌkʌltʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.