subculture
US/ˈsʌbˌkʌltʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
subculture nghĩa là văn hoá nhóm, tiểu văn hoá, cấy chuyền, tiểu văn hóa.
Nghĩa của subculture
Danh từ
- Văn hoá nhóm; tiểu văn hoá (nền văn hoá nằm trong một nền văn hoá khác).
- Cấy chuyền, tạo ra một mẫu nuôi vi sinh vật/mô/tế bào mới bằng cách chuyển một phần mẫu nuôi có sẵn vào một môi trường nuôi cấy mới.
Dạng từ của subculture
| Số nhiều | subcultures |
| Ngôi thứ ba số ít | subcultures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subculturing |
| Quá khứ phân từ | subcultured |
| Quá khứ | subcultured |
Câu hỏi thường gặp
subculture nghĩa là gì?
subculture (danh từ) nghĩa là văn hoá nhóm, tiểu văn hoá, cấy chuyền, tiểu văn hóa.
subculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subculture: giọng Mỹ (US) /ˈsʌbˌkʌltʃɚ/.