subduct
UK/sʌbˈdʌkt/
US/sʌbˈdʌkt/
giọng máy của trình duyệt
subduct nghĩa là giảm, rút.
Nghĩa của subduct
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Giảm, rút, trừ.
Dạng từ của subduct
| Ngôi thứ ba số ít | subducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subducting |
| Quá khứ phân từ | subducted |
| Quá khứ | subducted |
Họ từ của subduct
Câu hỏi thường gặp
subduct nghĩa là gì?
subduct (ngoại động từ) nghĩa là giảm, rút.
subduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subduct: giọng Anh (UK) /sʌbˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈdʌkt/.